TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cực từ" - Kho Chữ
Cực từ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Một trong hai đầu của một nam châm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
từ thạch
đầu mấu
chưn
đốc
đinh
gió bấc
ngọn
mũi đất
chóp
cực từ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cực từ là .