TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đá lửa" - Kho Chữ
Đá lửa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mồi
danh từ
Đá silicium rất rắn, dùng để đánh lấy lửa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mồi
đá mài
bùi nhùi
đá vôi
phún thạch
dynamite
đi-na-mít
pháo xiết
đá hoa cương
đá quý
than gầy
củi lửa
chất đốt
chất cháy
silica
gạch chịu lửa
hoa cương
granite
đá magma
nung
magma
đá bọt
cẩm thạch
cà ràng
mã não
mỏ hàn
gra-nít
sạn
silicium
mác-ma
ba-zan
bom lân tinh
đèn cồn
gạch silicat
si-lích
cứt sắt
chịu lửa
than
ba-dan
đá phiến
dung nham
đá nam châm
than cốc
basalt
thạch anh
hoa đèn
đất đèn
lò rèn
đượm
ma-giê
đất nung
phosphorite
hồng ngọc
lò luyện kim
huyền
xi-li-ca
vôi sống
lò sưởi
lò đúc
cao lanh
gốm
chất nổ
vấu
đàn
xi
đá hoa
pyrite
đất sứ
tàn
khí đốt
dăm kết
clinker
danh từ
Hợp chất sắt chế thành viên nhỏ, cho vào bật lửa để đánh lấy lửa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mồi
bùi nhùi
chất đốt
chất cháy
pháo xiết
đi-na-mít
củi lửa
dynamite
than gầy
cứt sắt
bom lân tinh
chất nổ
than
nung
gang
lò rèn
mỏ hàn
hoa đèn
ma-giê
đượm
pyrite
cà ràng
khí đốt
phún thạch
tàn
đèn cồn
pi-rít
hoả lò
a-xê-ti-len
than cốc
đá nam châm
thép
thiếc hàn
lò luyện kim
đất đèn
gốm
lò đúc
khí nổ
đất nung
phốt pho
magnesium
bom napalm
than béo
khí thiên nhiên
ấm
đá mài
magnetite
mê-tan
clinker
vấu
đá lửa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đá lửa là
đá lửa
.