TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xấp" - Kho Chữ
Xấp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xỉ
danh từ
Tập hợp nhiều vật mỏng cùng loại xếp chồng lên nhau ngay ngắn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xếp
cọc
thếp
chất
đống
chồng
kếp
đệp
mớ
vun
đống
bộ
góp nhặt
đụn
bọc
tập
sưu tập
cộng
chồng chất
tấp
vác
chồng
mớ
đùm túm
dẫy
chùm
cóp nhặt
vơ
tích luỹ
tích cóp
tích tiểu thành đại
xốc
st
chất chồng
xê ri
cỗ
tấp
ùn
khóm
đắp
quây quần
loạt
nải
lô xích xông
tập hợp
gói
chòm
lùm
túm
kho
lô lốc
sưu tập
thu nhặt
bộ
thu thập
đám
một lô một lốc
chồng chéo
cụm
thu gom
tích góp
tích trữ
chắp vá
lố
thâu
quần tụ
xúm
ngấn
tụ tập
hàng
tập hợp
bồ
mẻ
kéo
Ví dụ
"Xấp tiền"
"Xấp báo cũ"
"Mua một xấp vải"
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xỉ
thoa
giở mặt
giong
xìa
hạp
xẩy
un
ỳ
thối chí
triềng
xầu
xăn
vung vảy
giối giăng
giỏ
giúi giụi
tùng chinh
gio
xít
xều
xầu
giấp cá
um
thục
xuỵt
un
vầy
trảu
vói
giề
giải
vần vụ
tịch thâu
thối hôn
trọi
trùng triềng
giẫy
vô hồi kỳ trận
già đòn non nhẽ
xa xẩn
giở giời
gõ
tí ta tí toét
xớt
trụt
trầm mình
xều
xập xè
trụt
tưng
trẽ
tháp
thay lảy
thơ từ
thú thiệt
ti
thị oai
giáo giở
giở dạ
giỗ
tuần ty
giầy
thẩy
trảy
tròng đỏ
vổ
tướt
trợn trừng trợn trạc
tưng tưng
giả nhời
xâm xấp
giầy xéo
um sùm
xấp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xấp là
xấp
.