TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xào xáo" - Kho Chữ
Xào xáo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xáo
động từ
Sắp xếp lại và thay đổi ít nhiều những ý của người khác để viết lại thành như của mình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cải biên
cải sửa
phóng tác
cải biến
chỉnh lý
sửa
cải
nắn
cải tổ
sửa đổi
chỉnh sửa
điều chỉnh
thay đổi
chỉnh lí
tu sửa
tu chỉnh
chỉnh đốn
hiệu chính
chữa
chuyển biên
biến đổi
chấn chỉnh
chuyển đổi
biến cải
san định
dời đổi
hoá
chỉnh
thay đổi
cải tạo
đổi thay
chỉnh trang
chuyển loại
mài dũa
mài giũa
đánh
biến áp
đính chính
cải tà quy chánh
chuyển nghĩa
chuyển hoá
cải cách
đổi
tái tạo
biến dạng
biến hoá
biến thế
tái sinh
đổi
biến đổi
so
biến chuyển
cập nhật
biến tấu
tân trang
phục chế
tu tạo
trau chuốt
tái chế
sửa soạn
hoàn nguyên
cập nhật
biến
sửa sai
biến dịch
soạn sửa
lại
sửa sang
biến hình
cải tiến
cải chính
sửa
thích ứng
sang sửa
động từ
văn nói
nhưxào nấu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xáo
xóc
xêu
xáo xới
xao động
sơ
khuấy động
khuấy
xáo động
xáo trộn
khuấy
xoay xoả
lắc
khoắng
xáo
chao động
quấy
khuấy
toán loạn
náo động
náo loạn
khuấy đảo
giáo
lắc
đánh
đổ xô
đùa
khuấy rối
xới
rẫy
xoay
vầy vò
chỏng kềnh
ghế
bổ nháo
quậy
rùng
quay lơ
toé loe
lúc lắc
quấy
xồ
xốc
xốc xáo
xôn xao
lúc la lúc lắc
vục
tao loạn
xang
rọ rạy
xê
sịch
vày vò
xịch
quầy quậy
náo
xay
choàng
xọ
chạng
loay ha loay hoay
chổng vó
cà xóc
ngoe ngoảy
túa
lảo đảo
động
rúng động
đôi
xoay
rỡn
động hớn
lắc la lắc lư
xồng xộc
Ví dụ
"Xào xáo lại thức ăn"
xào xáo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xào xáo là
xào xáo
.