TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vườn quốc gia" - Kho Chữ
Vườn quốc gia
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khu vực rừng tự nhiên do nhà nước trực tiếp quản lí, được bảo vệ để giữ nguyên trạng cho mọi người đến tham quan và nghiên cứu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vườn bách thú
lâm viên
rừng đặc dụng
bách thú
rừng cấm
rừng phòng hộ
thảo cầm viên
vườn bách thảo
công viên
rừng núi
rừng rú
bách thảo
núi rừng
vườn
rừng
ốc đảo
sơn lâm
rừng
đất nước
ngàn
công thổ
sông núi
vườn tược
thánh địa
trảng
thiên nhiên
tổ quốc
lâm trường
rừng
hoang dã
khuôn viên
vườn ươm
hoa viên
đất thánh
lâm tuyền
lâm luật
đìa
bản quốc
công điền
công viên nước
ruộng vườn
vườn quốc gia có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vườn quốc gia là .