TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trùng trục" - Kho Chữ
Trùng trục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hến
2. như
Nây
tính từ
Ở trần hoàn toàn, để lộ ra thân hình béo, khoẻ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trần
trần trụi
khoả thân
trần
trần
chồng ngồng
tồng ngồng
ở truồng
loã lồ
toà
trơ
trơ trụi
xác
trơn
trơ
tân
trơn
trống trải
tráng
thuần khiết
tinh khôi
trống trơn
sạch trơn
trắng trơn
sạch
thuần chất
trong sạch
trọc
thuần tuý
không
chay
thuần tuý
trầm mặc
trơ thổ địa
thông thống
vô hồn
sạch bách
trinh
trong sáng
rỗng
trinh tiết
Ví dụ
"Mình trần trùng trục"
danh từ
Động vật cùng loại với trai nhưng cỡ nhỏ hơn, vỏ dài, sống ở sông hồ nước ngọt, thịt ăn được.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hến
sò
hà
vẹm
điệp
vọp
trai
thân mềm
don
cá tầm
tôm
giải
hà
bống
ốc vặn
hải báo
hàu
lươn
cá trổng
ghẹ
ngao
sên
phi
nghêu
rái cá
cá chạch
giá biển
sứa
cá rô
hải ly
tôm rảo
cá chình
cá linh
cá
cá măng
ếch
cá lòng tong
cá mương
sam
giáp xác
chồn
lệch
cá lành canh
ốc
ba ba
cá thia
rạm
cua đồng
moi
mực
tép
cá mối
cá ngần
anh vũ
tôm càng
cá ngão
cá bơn
cá thờn bơn
rắn nước
hải sâm
cá vược
cá thiểu
cá chẻng
cá bỗng
cua nước
tôm he
mài mại
ba khía
cá săn sắt
chạch chấu
ốc bươu
cá diếc
cá trác
le le
tính từ
văn nói
từ gợi tả dáng vẻ to tròn quá cỡ, trông hơi thô
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nây
to con
béo quay
to xù
thù lù
xù
phề phệ
tròn vo
sổ
thù lù
phệ
dềnh dàng
to sụ
bầu bậu
to kếch
mập
phì
béo múp
đô
ị
tròn bóng
vậm vạp
to kềnh
mập ù
ộ ệ
múp míp
cộ
kễnh
sụ
kềnh
đồ sộ
to đùng
mập mạp
dầy
đậm đà
quá khổ
phì nộn
tồng ngồng
bè
bự
bứ bự
kếch
nặng nề
to đầu
tổ bố
trìu trĩu
tướng
dầy dặn
khổng lồ
cỡ
mập ú ù
to tướng
to lớn
đầy dẫy
to
tổ chảng
bè bè
dầy cồm cộp
dày cui
to tát
dày cộp
lù lù
đặc
dày dặn
trọng thể
đậm
hoành tráng
kếch xù
rộng
khùng
cà trớn
đầy
dày
đại thể
Ví dụ
"Béo tròn trùng trục"
trùng trục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trùng trục là
trùng trục
trùng trục
.