TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trần trụi" - Kho Chữ
Trần trụi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(thân thể hoặc bộ phận thân thể) ở trạng thái phơi bày ra tất cả, không được che đậy gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trần
trần
toà
khoả thân
trùng trục
trơ
trần
loã lồ
ở truồng
chồng ngồng
trơ trụi
tồng ngồng
xác
thông thống
trống trải
trơ
tráng
tân
chống chếnh
chon von
ruỗng
trọc
trơ thổ địa
không
trơ
hẳn
tê liệt
không
vô hình
trống
trơ khấc
rỗng
trầm mặc
trơn
không
tềnh toàng
nhẵn
thầm
trắng trơn
thênh thênh
sạch bách
trơn
sổng sểnh
vất vưởng
trơ trọi
luỗng
chui lủi
tự do
làu
tinh khôi
vô hồn
màn trời chiếu đất
trong sạch
vắng tanh
Ví dụ
"Tấm lưng trần trụi"
trần trụi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trần trụi là .