TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "loã lồ" - Kho Chữ
Loã lồ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Ở trạng thái hoàn toàn không có thứ gì che thân (thường nói về người lớn; hàm ý xem thường)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoả thân
trần trụi
trần
toà
trần
ở truồng
trùng trục
trần
trơ
không
chồng ngồng
tồng ngồng
xác
không
vô lo
không
trơ trụi
trống trải
vô hồn
trơ
im lìm
lửng lơ
luỗng
tráng
cơm niêu nước lọ
hoang liêu
vô tư
hẳn
không
trơ thổ địa
mặc nhiên
vắng vẻ
trơ trọi
không
lẻ loi
thông thống
làu
trống trơn
vô tư lự
ung dung
lóng nhóng
trống
rỗng
trơ khấc
lạc lõng
lẻ loi
lành lặn
hoang vu
lãnh đạm
ruỗng
hoang hoác
trơ
vò võ
hoang vắng
mềm nhũn
vô tri
tân
vắng
lưng lửng
trống hoác
trắng trơn
tay không
vắng
vô danh
tềnh toàng
chỏng gọng
thênh thênh
im ỉm
vắng tanh
chay
vô can
tênh
cô tịch
chơ vơ
Ví dụ
"Thân thể gần như loã lồ"
loã lồ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với loã lồ là .