TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "màn trời chiếu đất" - Kho Chữ
Màn trời chiếu đất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tả cảnh sống không nhà không cửa, phải chịu cảnh dãi dầu mưa nắng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vất vưởng
vô gia cư
vất vưởng
đồng không mông quạnh
cơm hàng cháo chợ
vô chủ
dặt dẹo
cầu bơ cầu bất
cơm niêu nước lọ
trần
quạnh quẽ
trơ
hoang liêu
trơ thổ địa
không
vò võ
trống trải
chơ vơ
chon von
hoang
tiêu điều
trơ trọi
trống trơ
lạc lõng
trần
mông quạnh
vô sản
hoang hoải
cằn
vắng vẻ
vắng
hoang vắng
đơn chiếc
hoang phế
tù hãm
quạnh vắng
côi cút
chống chếnh
vắng ngắt
vạ vật
cô quạnh
cô tịch
hoang vu
hoang lạnh
chỏng gọng
cô liêu
goá bụa
không
trơ
tịnh vô
tráng
dật dờ
heo hút
trống trơn
quạnh
hoang
trơ trụi
thân cô thế cô
trống
lạc loài
loã lồ
trần
chóc ngóc
bơ vơ
khô
không
tứ cố vô thân
không
trơ khấc
hoang hoá
ở truồng
hoang hoác
trống
trắng trơn
Ví dụ
"Sống trong cảnh màn trời chiếu đất"
màn trời chiếu đất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với màn trời chiếu đất là .