TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trượt giá" - Kho Chữ
Trượt giá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mất giá
danh từ
Tỉ lệ lạm phát (tăng giá) trong một thời kì nhất định.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tỷ giá
vật giá
cước
giá chợ
tỉ giá
giá cả
giá
lãi suất
cước phí
giá thành
giá trần
giá sinh hoạt
gia tư
tỉ giá hối đoái
tiền lương thực tế
tiền tệ
hối suất
cánh kéo giá cả
thang độ
công sai
thuế giá trị gia tăng
phí
giá sàn
tỉ giá thả nổi
số gia
giá
áp giá
giá
tỷ giá hối đoái
giá vốn
tỉ trọng
giới hạn
lãi
tỷ suất
thị giá
danh từ
Hoặc đghiện tượng đồng tiền bị mất giá do lạm phát
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mất giá
sụt giá
rớt giá
phá giá
sụt giảm
sụt
suy tổn
thúi
tuột dốc
suy tỵ
thụt lùi
trễ
suy
giảm sút
thâm hụt
sa sẩy
xuống
sa sút
rơi rớt
suy vi
sa ngã
xuống dốc
thoái trào
xẹp lép
giảm
hao
suy giảm
hạ
trồi sụt
mòn
tụt
suy thoái
sút giảm
rớt
hao hụt
hao mòn
giảm giá
đi
suy suyển
rờm
nới
hạ
mục nát
sút
thối
tụt dốc
hư hao
đổ đốn
suy vong
thiểu phát
sút kém
xuống cấp
suy đốn
vẹt
lún
rớt
trệ
tụt
xẹp
rơi
rụi
xuống
vơi
sạt
giảm đẳng
sụp đổ
xuống
xuống mã
thua sút
tàn
phá giá
tổn hao
đổ
phai
Ví dụ
"Đồng dollar đang bị trượt giá"
trượt giá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trượt giá là
trượt giá
.