TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trúc" - Kho Chữ
Trúc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Luồng
danh từ
(cũ,văn chương) ống sáo làm bằng trúc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trúc tơ
trúc sênh
khèn
hồ cầm
sáo
trống
cầm
trống bồng
trống mảnh
sênh
đàn tơ rưng
tầm vông
đàn bầu
clarinet
trống cái
địch
đàn đáy
cla-ri-nét
trống đồng
trống bản
mõ
báng
đòn ống
bồ
trống bộc
lóng
gàng
bộ vạt
tăm
vĩ cầm
đàn thập lục
trống đại
xêu
chuông
mê
rá
banjo
sàng
ô-boa
tù và
trống phách
nhị
đàn tranh
bu lu
điếu ống
kèn
tam thập lục
đàn tam
cặp kè
hồ
phách
đàn tam thập lục
ban-giô
thuốn
phèng la
tràn
bồng
tì bà
đàn
thanh la
cò
bễ
điếu cày
trống ếch
độc mộc
đờn
giần
trống chầu
sênh
tăm
trống cơm
rổ
chiêng
trúm
Ví dụ
"Tiếng tơ tiếng trúc"
danh từ
Cây cùng họ với tre nhưng nhỏ hơn, gióng thẳng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
luồng
vầu
nứa
mai
tre
bương
mét
tre pheo
sặt
keo
le
diễn
giang
thuỷ trúc
đằng ngà
lồ ô
lụi
bấc
gạo
mạy
măng
lau
bộp
hèo
trám
cây
sậy
cây
cây
cà na
gáo
de
cây
đoác
re
chò
cồng
kháo
giong
trâm
bách
bụi
chẹn
tùng
nứa tép
sui
mía de
mò
cẩm lai
cây mộc
trai
đùng đình
sanh
chà
hom
mộc
bòng bòng
cù mộc
sao
tre đằng ngà
bụm
cây bụi
bụi
bố
tuế
cuống
gai
giò
ô rô
song
măng le
đơn
xà cừ
dọc
Ví dụ
"Mành trúc"
"Chiếu trúc"
trúc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trúc là
trúc
.