TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "toàn cầu hoá" - Kho Chữ
Toàn cầu hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho trở thành rộng lớn, trên phạm vi toàn cầu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quốc tế hoá
đa phương hoá
bành trướng
mở rộng
khuếch trương
phát triển
nống
phổ cập
nội hoá
hoàn chỉnh
khai triển
thuần hoá
vành
đồng hoá
phồng
bình thường hoá
chuyển mình
nội địa hoá
tăng trưởng
đô thị hoá
mở mang
cách mạng hoá
thách
vươn
hiện đại hoá
tịnh tiến
dãn nở
phát đạt
giãn nở
hợp lý hoá
giong
tiệm tiến
hoàn thiện
lớn mạnh
chính thức hoá
co giãn
gấp bội
cất cánh
can
đầy
chính quy hoá
vươn
vồng
làm giàu
hợp lí hoá
đa dạng hoá
lớn bổng
cơi
tiến hoá
sình
hợp thức hoá
chuẩn hoá
nong
nở
đồng hoá
hợp pháp hoá
động thái
biến dịch
cải biến
chế biến
làm đồng
tăng gia
triển khai
di thực
biến chuyển
dân tộc hoá
trở nên
tấn tới
phổng
tăng tiến
đổi
xúc tiến
co dãn
hiện đại hoá
Ví dụ
"Quá trình toàn cầu hoá nền kinh tế thế giới"
toàn cầu hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với toàn cầu hoá là .