TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiền đình" - Kho Chữ
Tiền đình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khoang
danh từ
Khoang nhỏ ở tai trong, nơi có cơ quan cảm thụ sự thăng bằng của cơ thể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mê đạo
tiểu não
tai
dái tai
thần kinh trung ương
đồi thị
thính giác
âm vật
mang tai
óc
đồi não
tâm nhĩ
ổ bụng
tâm thất
màng nhĩ
nội tạng
tim
xoang
lưỡi
Ví dụ
"Rối loạn tiền đình"
danh từ
Khoang nhỏ ở phần trước một khoang lớn nào đó trong cùng một bộ phận của cơ thể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoang
buồng
buồng
ổ bụng
xoang
ruột
miệng
vòm miệng
rún
miệng ăn
rốn
họng
lỗ chân lông
chỗ kín
hầu
vòm miệng
lục phủ
vòm miệng
nội tạng
khí quan
bụng
kheo
khoeo
con ngươi
phế nang
ngân hàng
miệng
tâm thất
họng
hàm ếch
thân
dạ tổ ong
háng
lòng
gan
tâm nhĩ
phủ tạng
nõ
tuỷ
dạ cỏ
khẩu
hang
đốt
má
âm vật
bụng dạ
phèo
lục phủ ngũ tạng
đít
lỗ đít
bao tử
cằm
đầu
vét xi
mang tai
cổ hũ
bùng binh
hông
dái tai
mũi
nang
hạ nang
khí quản
yếm dãi
bụng
vỏ
long thể
dom
cuống họng
mặt
không bào
cổ
mép
Ví dụ
"Tiền đình miệng"
tiền đình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiền đình là
tiền đình
.