TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thính giác" - Kho Chữ
Thính giác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cảm giác nhận biết được các âm thanh, thông qua tai nghe
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tai
xúc giác
màng nhĩ
lưỡi
mê đạo
tiền đình
Ví dụ
"Tai là cơ quan thính giác"
thính giác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thính giác là .