TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiêu hoá" - Kho Chữ
Tiêu hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(quá trình) biến thức ăn thành chất nuôi dưỡng cơ thể và thải chất bã ra ngoài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồng hoá
chế biến
xử lí
phân hoá
xử lý
tiêu chuẩn hoá
ra
phân ly
biến hoá
chuyển hoá
đồng hoá
nội hoá
nấu ăn
tiến hoá
đánh
phân li
phát dục
hoá
lộn
quá độ
tiêu chuẩn hoá
bào chế
biến thái
ôxy hoá
hoá phép
thuộc
biến hình
dị hoá
chuẩn hoá
thay da đổi thịt
hợp lý hoá
tiến trình
hợp lí hoá
tin học hoá
chuyển bụng
đánh
làm
tập luyện
trở nên
nuôi
tiến trình
kết tủa
đun nấu
biến
chuyển đổi
cơ khí hoá
vỗ
thúc béo
chính quy hoá
dưỡng
hoạt hoá
sinh dưỡng
hoạt động
đổi
tu nghiệp
hoàn chỉnh
ăn diện
kết tinh
nuôi béo
an dưỡng
ion hoá
chuyển mình
làm ăn
thành hình
hợp thức hoá
đi tơ
sản xuất
biến áp
thụ tinh
bài tập
biến thế
vực
vớt
luyện
Ví dụ
"Tiêu hoá thức ăn"
"Bị rối loạn tiêu hoá"
"Bộ máy tiêu hoá"
tiêu hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiêu hoá là .