TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuê mướn" - Kho Chữ
Thuê mướn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thuê người làm (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mướn
thuê
làm mướn
mượn
thuê
ở mướn
làm thuê
tuyển dụng
thu dụng
ở
tuyển mộ
đi ở
chiêu mộ
mượn
vay mượn
mượn
chiêu dân
thuê bao
vay
ăn tiền
thuê mua
lấy
thầu
mượn
mượn
nhận thầu
mộ
mua việc
làm công
vời
khoán
trưng dụng
lựa chọn
bổ nhậm
khoán
thu dung
đưa đón
hầu
hò hẹn
công
tạm tuyển
đảm nhận
trọ
giao thầu
lấy
chuyển nhượng
đặc phái
tha
thăm nuôi
mời mọc
mang
chiêu hiền
vay
hầu hạ
ăn vay
dắt mối
bao thầu
lấy
nhận
gửi
hộ
sai
vày
làm mai
lấy
chăn dắt
gởi gắm
thu nhập
mơi
thừa lương
cho
tiếm quyền
gửi
mền
Ví dụ
"Thuê mướn nhân công"
thuê mướn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuê mướn là .