TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên đàng" - Kho Chữ
Thiên đàng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giời
pháp giới
hảo hớn
càn
thanh thiên
hàng hiên
ơn huệ
hoàn vũ
vũ trụ
vày cầu
bầu trời
bù loong
vân vũ
giăng hoa
khuông
giầu không
lát
vầng
trang
thế
đất
rau
từ thực
lao lý
can
chợ giời
nhẩy cao
hoãng
chúa
vẩy
đèn giời
chơn
trường qui
từng lớp
bụi bậm
đài hoa
võ khí
chợ người
giầu
giăng gió
bản dạng
chơn
ảo tượng
bí thơ
vãn cảnh
thớ
tịch dương
mà chược
địa cầu
quí vị
dại
hữu định luận
tinh tú
đọt
tầu bay
càn khôn
đàng
ngáo
lá lảu
lộ
mai mốt
gành
dù
danh lam
gác thượng
vạt
vòm trời
nả
tinh kì
trốt
đài
thiên thể
danh thắng
đào lộn hột
thiên đàng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên đàng là .