TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tham số" - Kho Chữ
Tham số
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thông số
danh từ
Hằng số tuỳ ý, có giá trị xác định cho từng phần tử của một hệ thống đang xét, nhưng có thể thay đổi từ phần tử nọ sang phần tử kia
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thông số
thông số
hệ số
thông số
biến số
đối số
biến
hằng số
hệ số
hệ số
đại lượng biến thiên
tiêu chí
chỉ tiêu
chỉ số
y
số hạng
giá trị
số đo
số gia
trị số
tiêu chuẩn
định chuẩn
thừa số
đại lượng không đổi
tiêu thức
thước đo
thành tố
độ
yếu tố
giới hạn
định thức
tiêu chuẩn
phương trình
chỉ số
x
cỡ
tiêu chuẩn
số tương đối
hằng đẳng thức
mỗi
ước số
từng
x
hợp phần
phương sai
qui tắc
rát
pha
định trị
hệ đơn vị
module
đơn vị đo lường
thành phần
căn thức
số nhân
quy đồng mẫu số
qui đồng mẫu số
chỉ tiêu
quy tắc
quy cách
phân số
phần tử
cơ số
qui tắc tam suất
công bội
quy tắc
phần
chỉ số
thứ
đo
số
qui tắc
vi phân
Ví dụ
"Tham số của một phương trình"
danh từ
Yếu tố quan trọng cần biết để hiểu một vấn đề nào đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thông số
thông số
thông số
biến số
biến
yếu tố
thành tố
đối số
đại lượng biến thiên
thừa số
tiêu chí
thành phần
hệ số
hệ số
chỉ tiêu
y
then chốt
hệ số
tiêu thức
tính
chỉ số
số hạng
giới hạn
hợp phần
nút
số nhân
giá trị
chính yếu
điều
ước số
căn thức
vị ngữ
x
tiêu chuẩn
nét
đơn nguyên
khâu
chủ điểm
chủ ngữ
chốt
phần
định chuẩn
tiểu mục
định ngữ
tiêu chuẩn
hằng số
thứ
chủ chốt
qui tắc
trị số
điều khoản
chỉ tiêu
mục
từng
bao
rát
chủ yếu
module
chủ bài
số đo
cốt lõi
mấu chốt
qui tắc
quy cách
số bị nhân
phần nào
hình trạng
then
ước
dưới
phần tử
giá trị
ngoại tỉ
tham số có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tham số là
tham số
.