TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tội ác" - Kho Chữ
Tội ác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tội rất nghiêm trọng, cả về mặt pháp luật và đạo đức
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trọng tội
thập ác
phạm tội
tội
tội tình
tội phạm
tội vạ
tội trạng
đồ tể
bạo hành
tội
ác
hình sự
tội lỗi
ác nhân
án mạng
tội phạm
ác nghiệp
túc khiên
tử tội
tội nhân
luật hình sự
tội nghiệp
can tội
tội danh
trọng phạm
cố sát
thường phạm
tội phạm chiến tranh
tội đồ
can phạm
ác bá
hung thủ
ác ôn
phải tội
hành tội
kẻ gian
yêu quái
cực hình
hành hung
tội
can án
phạm pháp
chính phạm
đại hình
hung đồ
quá tội
tệ
trị tội
nợ máu
tội gì
thất đức
bắt tội
buộc tội
găngxtơ
tà dâm
định tội
tố
ác nghiệp
tệ nạn
tù
đồ
phải cái tội
làm tình làm tội
kết tội
thâm độc
gangster
nghiêm trị
kẻ
mỗi tội
tử tù
đầu độc
bệnh
côn đồ
Ví dụ
"Tội ác diệt chủng"
"Giết người là tội ác"
tội ác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tội ác là .