TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tầm gởi" - Kho Chữ
Tầm gởi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bao thơ
tải
bao bố
bốc
tải
kem ký
bẩy
thớ
khuông
đon
của
từ thực
chiềng
vẩy
nạm
hoãng
từng lớp
gành
thiên đàng
lát
lọ nồi
lừ
cỗ áo
chặp
giời
quày
thá
bản dạng
khau
tay đẫy
vày cầu
câu kệ
kem kí
hàng họ
tinh kì
rau
rác thải
khoai dong
phung
đọn
bí thơ
chủng loại
ve
dăm
khứa
mà chược
lao lý
bộ
cây
tép
mình mẩy
tầu bay
tiêu ngữ
tép
khối
vài ba
ve sầu
ơn huệ
gồng gánh
lỏi
đàng
thức
mô-đen
nả
đào lộn hột
bụi bậm
ghè
lộ
mái
gò đống
hảo hớn
thán từ
nống
trường qui
tầm gởi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tầm gởi là .