TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tầm chương trích cú" - Kho Chữ
Tầm chương trích cú
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(lối học hoặc lối viết) thiên về tìm tòi câu chữ hoặc hình thức văn chương (thường lấy theo của người xưa) mà xem nhẹ nội dung, nên hay sáo mòn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
từ chương
câu cú
hành văn
từ chương
văn
hình thức
độc tấu
niêm luật
văn chương
thể
hư văn
phong cách
ngòi bút
văn
thơ
luật bằng trắc
điệu
lục bát
thơ
văn phong
từ
câu thơ
bát cổ
lối
văn thơ
điệp khúc
hồi văn
phú
văn vần
sử
tản văn
vần
cách luật
nói lối
thi ca
tứ lục
bằng trắc
niêm
khổ
cốt
đường luật
vần
trình thức
bình
cung cách
điển cố
dòng
tử vận
trắc
ước lệ
diễn ca
thảo
vần vè
đường trường
ngâm khúc
song thất lục bát
điệp ngữ
khuôn thức
dạng thức
phong cách
hát nói
tấu
chầu văn
chữ
bình cũ rượu mới
bài
ca
bài bản
bút pháp
đường thi
điệu
hát văn
hát cách
điệu
tầm chương trích cú có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tầm chương trích cú là .