TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tạm tuyển" - Kho Chữ
Tạm tuyển
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tạm nhận vào làm việc trong cơ quan, xí nghiệp, v.v., không phải trong biên chế chính thức
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuyển dụng
tuyển mộ
trưng dụng
chiêu mộ
cử tuyển
tạm trú
sung
thu dụng
thuê
tạm thu
dự tuyển
thuê mướn
mượn
bổ dụng
chiêu dân
ở đợ
tuyển lựa
đề cử
đầu quân
tiến cử
chỉ định
bổ nhậm
tuyển cử
tiến
mướn
điều
miễn nhiệm
trúng tuyển
nhận thầu
giới thiệu
đảm nhận
cử
chiêu sinh
nhậm chức
ở
thu dung
trọ
tòng ngũ
tạm chi
trúng cử
làm mướn
đăng ký
mượn
sinh ký tử quy
đăng kí
lĩnh
đảm nhiệm
đi ở
phái
mượn
đặc phái
Ví dụ
"Nhân viên tạm tuyển"
tạm tuyển có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tạm tuyển là .