TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tính tư tưởng" - Kho Chữ
Tính tư tưởng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sự gắn bó một cách tự giác với một hệ tư tưởng nhất định, biểu hiện trong tác phẩm văn học, nghệ thuật và trong các lĩnh vực hoạt động văn hoá, xã hội.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ý thức hệ
triết lý
hệ tư tưởng
chủ nghĩa
chủ nghĩa
tư tưởng
triết lí
tư tưởng
chủ nghĩa
lí luận
học thuyết
tính đảng
triết lý
triết lí
tính giai cấp
tâm thức
ý kiến
óc
khái niệm
tâm tưởng
chủ kiến
ý nghĩ
lý luận
duy ý chí
chính kiến
quan niệm
giáo lí
chính kiến
thuyết duy ý chí
thế giới quan
ý chí luận
chủ nghĩa giáo điều
tín điều
tinh thần
lý thuyết
ý
ý
chủ nghĩa chủ quan
thái độ
giáo lý
duy ý chí
tâm lý
thành ý
tôn giáo
thiết tưởng
lập trường
tín ngưỡng
cảm tưởng
phác thảo
định kiến
chủ nghĩa duy tâm
tâm trí
chủ trương
thuyết duy ngã
ý thức
quan điểm
chủ nghĩa kinh viện
thuyết
tính nhân dân
tà thuyết
tôn chỉ
ý
tâm lí
chủ tâm
chủ nghĩa dân tộc
tinh thần
ý tứ
ý tứ
chủ nghĩa hình thức
ý chí
chủ nghĩa duy lí
tín điều
trừu tượng
thiên kiến
tính tư tưởng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tính tư tưởng là .