TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "song tấu" - Kho Chữ
Song tấu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sóng đôi
danh từ
Bản hoà tấu cho hai nhạc khí.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tam tấu
concerto
công-xéc-tô
độc tấu
tấu
giao hưởng
tổ khúc
dàn bè
song ca
bản nhạc
tơ trúc
hoà âm
bè
âm nhạc
phức điệu
thanh nhạc
điệu
hợp xướng
xe-re-nát
xo-nat
diễn tấu
khuôn nhạc
khí nhạc
sonata
xô-nát
tốp ca
bản nhạc
xê-rê-nát
bình bản
điệu
xoang
serenata
tấu
giai điệu
khúc
hành vân
dàn nhạc giao hưởng
khí nhạc
độc tấu
sắp
độc tấu
hành khúc
bình bán
tẩu mã
hát ví
tiết điệu
cách cú
âm luật
sử
then
ca ra bộ
karaoke
lượn
vần xuôi
vũ điệu
sa lệch
hát nói
băng nhạc
hát khách
trình tấu
đồng ca
hát nam
rông đô
hát lượn
phú
văn thơ
khuông
bát âm
động từ
Hoà nhạc hai người.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sóng đôi
song song
đánh đôi
cặp sốt
song kiếm
đồng diễn
đi đôi
cặp
cặp bài trùng
tương hợp
tác hợp
đúp
đôi
đôi
ăn nhịp
hoà nhịp
đi đôi
song sinh
song hành
tay đôi
hiệp
sánh đôi
chắp nối
cặp mạch
khớp
ăn
cặp
hoà hiệp
khớp
gán ghép
hiệp đồng
đẹp đôi
gán
tán đồng
phù hợp
câu đối
kép
đồng bộ
tương ứng
bất hoà
sánh duyên
hiệp vận
xứng đôi
sánh
ăn ý
song phương
đối
đối ứng
tay ba
cuộc
cân xứng
hợp ý
hiệp vần
tốt đôi
khớp
cặp
rập
hoà đồng
tiểu đối
làm bạn
đồng bộ
chắn
đụng
đẹp duyên
hài thanh
cặp díp
cộng tác
vừa đôi phải lứa
hôn phối
tợ hồ
hợp
hoà đồng
đăng đối
hiệp
song tấu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với song tấu là
song tấu
.