TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rắp tâm" - Kho Chữ
Rắp tâm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nuôi ý định và quyết làm bằng được việc nào đó (thường là việc xấu)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rắp
rắp ranh
nung nấu
gây
mài dũa
mài giũa
xây dựng
gây tạo
nặn
làm lành
tôi luyện
làm phép
phá hoang
sinh
nên
thức tỉnh
thác
hoàn nguyên
hun đúc
làm
dựng đứng
sửa soạn
xây đắp
sáng tạo
bày đặt
tạo lập
lên
tu tạo
vỡ hoang
làm bàn
xây dựng
nắn
bịa
tôn tạo
vun đắp
phục chế
làm nên
tạo
sửa
sửa sai
ủ ấp
châm
hun
tác thành
khởi nghĩa
tái tạo
bù đắp
un đúc
gây dựng
phục dựng
gầy nhom
khẩn hoang
tạo dựng
vun quén
nảy
cải tạo
vỡ vạc
làm bộ
gieo
tu chí
làm
Ví dụ
"Rắp tâm phá hoại"
"Rắp tâm hại người"
rắp tâm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rắp tâm là .