TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rã đám" - Kho Chữ
Rã đám
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rã
động từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rãy
rã
rời rã
rã rời
rã
tan rã
ly tán
giải tán
gạnh
đổ vỡ
đổ vỡ
phân tách
li tán
tan
phân tán
phân kỳ
tách
dãn
xé
tung
tẽ
toẽ
vỡ
phân cách
phân kì
vỡ
giã đám
phân tách
tan tác
giã
rời
phân liệt
tan
sẩy đàn tan nghé
phân kỳ
xé lẻ
phân vua
lẩy
rẽ
tở
dỡ
bóc
chắn
sớt
chia tay
chia ly
chia li
phân ly
phân li
ra quân
chia
phân kì
chu
cắt
tan
sút
nức
long
rời
vỡ
phắn
li biệt
tan vỡ
rịa
vỡ
tháo
phân
phân
phá
bứt
bãi triều
cắt
bể
động từ
Tỏ ra uể oải, rời rạc, mỗi người một nơi, một kiểu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rã
rã rời
rã
tan rã
giải tán
ly tán
li tán
rãy
tan tác
sẩy đàn tan nghé
rời rã
tan
đổ vỡ
tở
rời rạc
tung
tách
dãn
vỡ
toẽ
phân tán
giã đám
tẽ
chia tay
chia li
chia ly
dỡ
phân tách
phân liệt
phân cách
rời
phân
tan
xé
chia lìa
phân tách
tan
phân kỳ
giải toả
rẽ
xé lẻ
vỡ
tháo
vỡ
gạnh
bục
tan vỡ
phân li
lẩy
đứt
rời
giạt
chia
phân kì
xa rời
phân kỳ
phân rã
đổ vỡ
phân kì
chia
đứt quãng
lìa
giải tán
sút
tiêu tán
tách bạch
giã
rẽ thuý chia uyên
phân ly
tháo dỡ
xổ
thoát ly
phân lập
Ví dụ
"Có tư tưởng rã đám"
"Chưa chi đã rã đám"
rã đám có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rã đám là
rã đám
.