TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quốc âm" - Kho Chữ
Quốc âm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
tiếng nước nhà; dùng để chỉ tiếng Việt ghi bằng chữ Nôm, đối lập với tiếng Hán ghi bằng chữ Hán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quốc ngữ
quốc văn
quốc ngữ
quốc văn
tiếng phổ thông
quốc gia
quốc dân
quốc gia
nác
quốc học
cộng hoà
dân tộc
quốc pháp
quốc tịch
quốc trái
quốc tang
sở tại
xã tắc
quốc giáo
đồng bào
ngân khố
dân làng
chính sử
sinh quán
thôn quê
hương thôn
làng
làng
bá tánh
dân đinh
tộc người
hạ nghị viện
dân
cư dân
nhân dân
bản làng
sở hữu toàn dân
Ví dụ
"Dịch ra quốc âm"
"Thơ quốc âm của Nguyễn Trãi"
quốc âm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quốc âm là .