TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phẫu thuật" - Kho Chữ
Phẫu thuật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ngoại khoa
động từ
Mổ để chữa bệnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mổ
phanh
cứu chữa
cắt
giết mổ
nạo thai
xẻo
mổ
cắt
giết mổ
cắt
gọt
cạo
cắt
xẻ
cắt
cắt cơn
xoạc
thao tác
tẩy trang
bài
thiến
cắt xén
vi xử lí
trị
vi xử lý
cưa
ghè
tẩy xoá
vô trùng
cắt
gọt
pha
trảm
bằm
khoét
xả
phiết
cốt
xẻ
tháo
vẽ
cắt
hoán vị
xén
giết chóc
tét
húi
cúp
tẩy rửa
triệt sản
phạt
dém
trừ gian
giết thịt
phá
tỉa
khử trùng
tỉa
bửa
lột
tẩy trừ
hấp
lẻo
bóc
xé
xổ
thòi
cưa xẻ
xoay trần
xử trảm
vớt
làm thịt
lạng
Ví dụ
"Phẫu thuật tim"
"Ca phẫu thuật"
danh từ
Bộ môn y học dùng phương pháp mổ xẻ để chữa bệnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoại khoa
khoa ngoại
giải phẫu
y thuật
liệu pháp
chỉnh hình
y
y tế
y học
nội khoa
y khoa
sản khoa
phụ khoa
chuyên khoa
trị liệu
y sinh
thú y
giải phẫu học
môn
khoa nội
bệnh lí học
y lí
khoa
bệnh lý học
lão khoa
dược lí
thuốc tây
môn học
siêu âm
y lý
huyết học
tây y
phụ sản
phẫu thuật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phẫu thuật là
phẫu thuật
.