TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phân cực" - Kho Chữ
Phân cực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Điện cực
2. như
Điện trường
danh từ
Hiện tượng sóng chỉ có một phương dao động.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hắt
biến điệu
chéo
chiều
chao động
chao
cheo chéo
dao động
tính hướng
xu hướng
gióng
dao động
xếch mé
sóng
xiêu xiêu
chao đảo
chạng
xung điện
la đà
chao đèn
dao động
lắc lư
dợn
xeo xéo
khúc xạ
dợn
nghiêng
ngật
xang
định hướng
xếch
xiêu
đậu phụ nhự
sang
lung liêng
khuếch tán
vật vờ
phiêu dao
xiên
dòng điện
dập dềnh
nhệch
ngả nghiêng
sõng soài
chiều hướng
đưa
hướng động
đảo
xoay
xẹo
danh từ
Sự giảm cường độ dòng điện đi qua một bình điện phân hoặc một cái pin, vì vật do phản ứng điện phân gây ra bám vào điện cực.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điện cực
cation
cathode
a-nốt
ca-tốt
anode
ca-ti-on
hiệu điện thế
bản âm
phân thế
điện áp
ion
bản dương
pin
điện lượng
điện trở
suất điện động
điện tích
coulomb
vôn
electron
dòng điện một chiều
cu-lông
danh từ
Sự tách riêng của điện tích dương và điện tích âm trong một chất điện môi, do tác dụng của điện trường.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điện trường
phân giới
phân định
óc bè phái
phân cực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phân cực là
phân cực
phân cực
.