TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phái viên" - Kho Chữ
Phái viên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
trang trọng
người được phái đi làm một nhiệm vụ nào đó, thường là đặc biệt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đặc phái viên
đại diện
đại biểu
sứ giả
sứ giả
phụ tá
viên
quan viên
trợ lý
tôi
thông phán
đoàn viên
đại lí
trợ lí
gia nhân
tôi đòi
đầy tớ
nhân danh
chức sự
tôi tớ
viên chức
trợ thủ
tổ viên
phận sự
viên
chức phận
tuỳ phái
chiêu đãi viên
công bộc
thị nữ
đại lý
ét
phát ngôn viên
thông lại
đảng viên
trợ giáo
tớ
phu nhân
trợ tá
sai nha
thầy kí
bưu tá
trợ giảng
thị tì
quan thầy
lại mục
quan viên
tham mưu
sai dịch
hầu phòng
tuỳ tùng
phó
thư lại
đứa ở
cộng sự
em út
cử tri
hầu
quan sơn
thầy thợ
quan sát viên
hội viên
thông ngôn
thiên chức
thiên sứ
cần vụ
bầy tôi
chị nuôi
nàng hầu
hầu
cô hầu
gia bộc
chức năng
trực nhật
Ví dụ
"Phái viên của chính phủ"
phái viên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phái viên là .