TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhậu" - Kho Chữ
Nhậu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(phương ngữ,khẩu ngữ) uống rượu, bia với các thức nhắm đi kèm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn nhậu
nhậu nhẹt
say xỉn
xỉn
phê
rượu chè
nát rượu
trà lá
say mèm
quá chén
bét nhè
ăn quỵt
khao
đánh chén
khịa
nghen
tuý luý
trai gái
hít hà
khua
cà
cà khịa
chơi nhởi
nghểnh
lẩu bẩu
vót
phết
lầu nhầu
ăn lường
lủm
rít
dối già
mửa
kê úm
ăn đậm
quen thân
cà khêu
tì tì
chén chú chén anh
lăng nhăng
lầu nhà lầu nhầu
thù
phun
đái láu
địt
đánh đấm
hôn hít
kê
lang
nảy nòi
văng
nhăn
tán dóc
máu me
ăn rơ
rầy
xúi bẩy
nô
hí húi
say như điếu đổ
tí toét
ghé gẩm
be
ngót dạ
liếm láp
chơi bời
văng tục
nhặng
ngoạc
bôi bác
nghe
chảu
choảng
bĩnh
Ví dụ
"Đi nhậu"
"Nhậu lai rai"
nhậu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhậu là .