TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngạnh" - Kho Chữ
Ngạnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đá tai mèo
danh từ
Mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó tuột, khó giãy ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chĩa
đột
đâm
đâm ba chẻ củ
mũi
lụi
xăm
vạt
phập
xiên
nhằn
châm
ngoắc
chích
gại
quặm
đâm họng
găm
khoằm
xiên xỏ
khêu
xóc
nanh vuốt
liếc
bổ
nức
nhấm
xỉa
khấc
chặc lưỡi
cùm
xom
quặc
đâm
châm chích
tắc lưỡi
chặt
xiềng
cứa
xiên
xáy
đột
xóc
nắm đấm
ghim
xoi
nêm
xăm
chống
chắn
khía
nhằng
cấn
cào
đâm
nhúm
độc thủ
thút
chọc
khoặm
chuốt
thích
thẹo
khẻ
nghẹn cứng
tán
nọc
gọng kìm
lách
thọc
mắc
vát
chốt
quất
Ví dụ
"Ngạnh lưỡi câu"
danh từ
Gai xương cứng ở vây ngực một số loài cá
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đá tai mèo
mòi
vây
cá úc
cá kim
da gai
chìa vôi
cá thiều
râu
cá đuối
cầu gai
lưỡi câu
cá lầm
cá nhâm
cá hố
cá vược
gạc
cá trê
chân chấu
dím
cựa
cá kìm
cá rựa
cá ngựa
sừng
cá trích
cá đé
ngoe
cá liệt
chạch
cá nhét
cua
cá kiếm
cá đao
cá hẻn
cá cơm
cá lưỡng tiêm
cà ghim
cá trổng
mỏ
cá quả
cá chuồn
cá tràu
cá ngão
cá ngạnh
cá bạc má
cá gáy
nục
chạch chấu
cá chiên
cá bò
cá
càng
trứng cá
cá thu
đáy
cá chim
cá căng
cá mại
cá bống
ngà ngọc
vuốt
cá sơn
cá da trơn
anh vũ
giếc
sam
trê
cá chai
cá mòi
cá nục
cá bẹ
cá lẹp
cá trác
Ví dụ
"Ngạnh cá trê"
ngạnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngạnh là
ngạnh
.