TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngáng" - Kho Chữ
Ngáng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chống rường
động từ
Chắn ngang, làm cản trở sự hoạt động
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
án
cản
ngăn
ngăn cản
chặn
chắn cạ
chặn
ngáng trở
chắn
chèn
cản ngăn
cản trở
cản phá
chướng ngại
chẹn
vướng
chặn đứng
cấm cản
cản quang
ngăn chặn
trám
chịt
chận
đẹn
vướng mắc
rấp
thọc gậy bánh xe
chặn
cấn
trấn ngự
án ngữ
ải
hãm
trở lực
khoá
ức chế
ách
chặn hậu
rào
ứ tắc
ách tắc
đỡ
vướng víu
ách tắc
ức chế
nghẽn
tắc nghẽn
dừng
ách tắc
bít
trì kéo
chặn họng
đóng
cầm chân
ngăn sông cấm chợ
ngăn cấm
quẩn
phá quấy
tắc
buộc chỉ chân voi
ùn tắc
cấm
cấm chợ ngăn sông
mắc
chọc gậy bánh xe
đóng
nói chặn
hãm
kẹt
mắc
níu áo
cấn cái
trít
tấn
Ví dụ
"Lấy gậy ngáng ngang cửa"
"Cây đổ ngáng giữa đường"
danh từ
Đoạn tre, gỗ đặt nằm ngang làm vật cản hoặc chắn đỡ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chống rường
then
đà
gióng
đòn tay
xà gồ
li tô
mã
vì
rường
thang
vì kèo
đấu
náng
dầm
console
kèo
thìu
xà cột
giầm
quá giang
đố
rui
cốn
console
rầm
câu đầu
phản
xà ngang
bẩy
duỗi
chông chà
then
xà ngang
công-xon
lanh tô
giằng
gỗ xẻ
đòn
tó
cự mã
barie
xà
mễ
ba-ri-e
vách
bửng
xà
gậy
chắn
dứng
cọc
giại
chắn cạ
cầu phong
thanh giằng
bắp cày
chắn song
văng
mè
cột
giá
trụ
nọc nạng
cừ
nạng
gỗ ván
cột dọc
sập
dọc
ba toong
cột trụ
chấn song
công-xon
ngáng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngáng là
ngáng
.