TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nước gội đầu" - Kho Chữ
Nước gội đầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dầu gội
danh từ
hiếm
dầu gội
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dầu gội
nước rửa bát
xà phòng
sáp
thuốc tẩy
gôm
tinh chất
bột giặt
nghể răm
nước hoa
nước cất
mỹ phẩm
dầu gió
dầu tẩy
mĩ phẩm
xốt
bồ tạt
lơ hồng
rượu chổi
thuốc tẩy
hoá mỹ phẩm
nước lọc
mỡ
nước mềm
nước cốt
cà cuống
dầu bóng
trà
nước ăn
nước xốt
xá xị
nước lọc
dầu cù là
ga
soda
Ví dụ
"Chai nước gội đầu"
danh từ
Nước dùng để gội đầu, thường được nấu từ bồ kết hoặc từ lá của một số loài cây có hương thơm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dầu gội
nước dùng
gôm
nước lọc
xốt
sáp
nước hoa
nước cốt
nước xốt
nước ăn
nghể răm
nước rửa bát
nước lọc
nước lèo
nước cất
nước trắng
rượu chổi
cốt
trà
xà phòng
hãm
cốc
dầu gió
Ví dụ
"Đun một nồi nước gội đầu"
nước gội đầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nước gội đầu là
nước gội đầu
.