TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mợ" - Kho Chữ
Mợ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dì
2. như
Mẹ
3. như
Chính thất
4. như
Mẹ già
danh từ
(Từ cũ) từ người chồng dùng để gọi vợ còn trẻ trong một số gia đình trung lưu thời trước (gọi theo cách gọi của con cái trong gia đình).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mẹ già
mụ
cô
cô
mẹ đĩ
cậu
cô
già
đức ông chồng
cậu
cậu
chàng
dì
anh
u
chị chàng
bá
bà gia
cô chiêu
con nụ
dì
ông xã
o,o
mẹ kế
nạ dòng
anh
ái nữ
chú
chị
mẫu thân
phu nhân
thím
dâu rượu
thím
nàng hầu
bà cô
thiếp
nữ tỳ
mụ
bà trẻ
bà nhạc
hầu
thị tì
nàng
bà trẻ
vợ lẽ
cô nương
thị nữ
con mẹ
gian phụ
dượng
nữ tì
sen
đàn bà
thị
cái
dâu
nàng
nô tỳ
dâu tằm
me
vú già
chị
vợ bé
chú
đĩ
cô hầu
trượng phu
lang quân
bà
tiện nữ
mẹ
tiểu thư
danh từ
Vợ của cậu (có thể dùng để xưng gọi).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dì
cậu
vợ kế
dâu gia
hiền thê
bạn con dì
vợ con
chính thất
thê nhi
thê tử
vợ chưa cưới
con dì con già
vị hôn thê
em
chú
vợ chồng
thê thiếp
phu phụ
chồng con
mẹ
bạn đời
thiếp
bạn trăm năm
anh em
ông gia
thê thiếp
anh em thúc bá
bà con
dâu con
vị hôn phu
huynh đệ
sui
anh em
ông nhạc
họ mạc
quyến thuộc
máu mủ
dì ghẻ
thúc phụ
sui gia
chồng chưa cưới
tía
bà con
anh
anh chị em
tân nương
thân quyến
thân tộc
họ hàng
thân thuộc
cháu
mẹ
gia quyến
con chú con bác
con riêng
thân hữu
thân thích
em út
họ
tổ phụ
đám
lứa đôi
anh trai
nếp tẻ
ông bà
họ
mệ
trăm năm
họ hàng
vai vế
ông vải
song thân
danh từ
(Từ cũ) mẹ (dùng để xưng gọi trong một số gia đình trung lưu, thượng lưu thời trước).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mẹ
mẹ
dì
huyên đường
mệ
ông gia
cậu
bác mẹ
cha mẹ
chính thất
mẹ
thánh mẫu
mẫu tử
họ mạc
phụ mẫu
thân phụ
ông nhạc
song thân
tía
nghiêm phụ
tằng tổ
phụ thân
tổ phụ
hiền thê
ông vải
máu mủ
thiếp
dì ghẻ
thánh mẫu
cụ kỵ
mồ ma
mẫu quyền
ông bà ông vải
dâu con
ông bà
bác
phu phụ
vọng tộc
cụ kị
bạn con dì
thê tử
mẫu hệ
họ hàng
thê thiếp
mồ
thê nhi
thê thiếp
mả
dâu gia
em út
sui
thân thuộc
bố
chú
huynh đệ
vợ con
em
cha ông
danh gia
danh gia vọng tộc
thúc phụ
tào khang
con cái
bà con
tên tục
họ
đám
hai thân
cha anh
nếp tẻ
con nhà
thân hữu
danh từ
(Từ cũ) từ cha mẹ chồng dùng để gọi con dâu trong một số gia đình trung lưu, thượng lưu thời trước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chính thất
hiền thê
dâu con
dâu gia
thiếp
phu phụ
thê nhi
vợ kế
thê tử
vị hôn phu
ông gia
thê thiếp
vị hôn thê
thê thiếp
mẹ
vợ chồng
ông nhạc
vợ chưa cưới
vợ con
tân nương
chồng con
dì
bạn đời
sui
bạn trăm năm
em
bạn con dì
chồng chưa cưới
mẹ
cậu
sui gia
dì ghẻ
nếp tẻ
bà con
họ mạc
con dì con già
máu mủ
con nhà
con riêng
huynh đệ
đám
gia thất
mệ
song thân
thân thuộc
lứa đôi
họ
bác mẹ
nghiêm phụ
tía
họ hàng
con cái
mẹ
hồi môn
cha mẹ
tào khang
anh em
hôn nhân
danh gia
tân lang
tằng tổ
thất gia
quí tử
quyến thuộc
tổ phụ
anh em
phụ thân
em út
con
vọng tộc
thánh mẫu
bà con
danh từ
(Từ cũ) từ dùng để chỉ hoặc gọi người đàn bà trẻ có chồng là công chức trung cấp thời trước, với ý coi trọng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mẹ già
mụ
thị nữ
nàng
phu nhân
nàng
nữ tỳ
mụ
nàng hầu
chị chàng
ái nữ
nữ tì
nô tỳ
con nụ
mỹ nữ
vợ lẽ
vợ nhỏ
mĩ nữ
má mì
cô hầu
gian phụ
bà
con mẹ
cô nương
cô
thị tì
thiếp
mẹ đĩ
con sen
bà trẻ
tiểu thư
thị
đàn bà
lẽ mọn
nạ dòng
chàng
hầu
cô
cô chiêu
đức ông chồng
cô
con
vú già
sen
cung nga
mụ
mẹ
cái
anh
vợ bé
hầu
gái
bà mụ
cung nữ
thiếu phụ
dâm phụ
mẹ kế
trượng phu
thanh nữ
mụ
lang quân
u
cậu
mỹ nhân
lẽ
sư mẫu
tỳ thiếp
bà nhạc
dì
dâu rượu
tiện thiếp
đứa ở
bà cô
Ví dụ
"Mợ phán"
mợ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mợ là
mợ
mợ
mợ
mợ
.