TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mơi" - Kho Chữ
Mơi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(thông tục) dùng lời nói, cử chỉ khéo léo để lôi cuốn người khác làm theo ý mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
câu
gạ chuyện
chèo kéo
câu khách
chiêu khách
dụ dỗ
mời mọc
thuyết khách
quyến
huých
chiêu hiền
cảm hoá
uốn ba tấc lưỡi
ăn xin
mua dâm
mộ
mời gọi
díu
chào mời
chạy mánh
đút lót
làm mai
núc
rủ rê
khuyên lơn
dụ
dắt mối
thôi thúc
nhằm nhò
vận động
mê say
mua
vời
đưa
tổng động viên
cầu tài
cổ động
xin
dân dấn
rủ
nèo
vật nài
đả động
thuê
xin
đưa
ăn hối lộ
xiêu lòng
chỉ trỏ
mách bảo
mời chào
mời
hô hào
đãi
cho
săn đón
điệu
mối
kêu
hè
mua vui
nói khó
khuyên dỗ
mối manh
vòi
đi khách
xui giục
trúng
thu phục
bợ đỡ
động cơ
méc
chinh phục
thúc
Ví dụ
"Mơi tiền của khách"
"Gái làm tiền mơi khách"
mơi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mơi là .