TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mãnh lực" - Kho Chữ
Mãnh lực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
sức mạnh lớn lao, ghê gớm (thường là về tinh thần)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tâm lực
tâm sức
ma lực
chí khí
ái tình
áp lực
thi hứng
máu nóng
tình ái
trọng lực
tình yêu
lòng
dục tình
máu
lửa
cảm động
tính hạnh
dặt dìu
ý
một lòng
sắc dục
cảm tình
tình ý
cuồng nhiệt
tình yêu
tư tình
nghĩa tình
mềm yếu
tình sâu nghĩa nặng
tình thâm
xúc động
động tình
tình thương
can trường
ái ân
chung tình
tình
thương yêu
tình
hường
chí
máu dê
động tình
mặn
máu thịt
thâm tình
tình cảm
tình cảm
nặng
mê
tỵ nạnh
dâm dục
thiện cảm
sâu nặng
động tâm
từ bi
nồng nàn
thân tình
hứng thú
hường
tâm huyết
tình ý
chí thân
tấc lòng
hương lửa
cảm
hảo tâm
trái tim
cảm hứng
tình chung
ân tình
nồng nhiệt
yêu
tính dục
Ví dụ
"Mãnh lực của tình yêu"
mãnh lực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mãnh lực là .