TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "liều lượng" - Kho Chữ
Liều lượng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Liều dùng để đạt hiệu quả mong muốn (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liều
đô
định lượng
chỉ dẫn
từng
phân lượng
vực
sét
đong
cân
cút
cơ số
chừng độ
dung lượng
lường
đong lường
suất
khẩu phần
đong
bò
độ
công hiệu
dung tích
lào
nồng độ
tích sự
độ
điều
chỉ tiêu
đích danh
dăm
hàm lượng
mục tiêu
lượng
dăm bảy
đo
chuẩn độ
khối lượng
miếng
đại lượng
số
cỡ
quota
một số
cỡ
đo
hiệu
thông số
mươi
thông số
khối lượng
chừng mực
dưới
số đo
phẩm
định lượng
đo đếm
bao lăm
giá trị
tỉ trọng
ngần
cân
số
phần
trữ lượng
lai
lẻ
khoản
nghĩa
chục
lần
giá trị
chừng
tức
Ví dụ
"Uống thuốc theo đúng liều lượng"
liều lượng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với liều lượng là .