TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lóp" - Kho Chữ
Lóp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lán
tính từ
hiếm
nhưhóp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
leo kheo
còm nhỏm
leo khoeo
xọp
choắt
gọn thon lỏn
ốm o
lèo khoèo
gày gò
tọp
lẻo khoẻo
thưỡn thẹo
vêu
đét
choắt cheo
sọm
gầy đét
ốm nhom
còm cõi
kheo khư
gầy gò
ốm
xược
óp
gầy
beo
ốm yếu
loắt choắt
chút chít
khẳng kheo
ngẳng
ốm nhách
gầy gùa
còm
lẳng khẳng
lỏng khỏng
thuôn thả
gầy nhom
lép xẹp
dong dỏng
làng nhàng
rạc
tong teo
lùn
gầy mòn
gầy còm
võ
xìu
gầy yếu
lách chách
queo quắt
còm nhom
mảnh khảnh
đơn bạc
long lóc
ngầy
cao dong dỏng
gẫy gọn
đọn
thon lỏn
lùn tè
khô đét
khem khổ
khẳng khiu
chõm
hẻo
tha thướt
vêu vao
thâm thấp
tè
lí nhí
gày guộc
gầy guộc
mỏng
Ví dụ
"Gầy lóp má"
danh từ
Lều nhỏ, thường được che bằng chiếu hoặc lá, để người canh đêm ngồi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lán
xuồng
lọng
mui
tum
tán
dù
ghe lườn
tắc ráng
thuyền nan
chõng
thuyền chài
ô
tròng
tàn
li tô
tam bản
chuồng
khiên
nóp
bửng
đò
ghe cửa
chạn
thuyền thúng
oi
tiểu
cửa chớp
giại
lọp
nốc
tròng ngao
lẫm
lờ
du thuyền
gác xép
mớn
giường
ghe bản lồng
bối
vỏ lải
vung
ghe
lồng ấp
ghế đẩu
toa lét
cừ
ngói bò
kệ
đèn lồng
sõng
đinh thuyền
lồ
chèo
sập
ghế bố
thuyền thoi
ró
xuồng ba lá
mủng
gậy
sọt
xích đông
bóng
cần xé
làn
dầm
thuyền mành
bô
nắp
lẵng
cốp
trải
chống rường
lóp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lóp là
lóp
.