TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm quà" - Kho Chữ
Làm quà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Biếu
động từ
văn nói
(việc làm) chỉ cốt để cho vui, để làm vui lòng người khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
làm phép
tết
cho
đi
làm
lì xì
cúng quảy
lại quả
ăn tiền
cho
cho
làm mai
khiến
làm
boa
phong bao
tặng thưởng
câu
bo
đánh quả
tặng
giùm
lễ lạt
lấy
lấy
làm mướn
biếu
vời
cho
tế lễ
mua việc
làm
ăn tiền
đưa
nhằn
làm ơn
ăn đủ
ăn giải
làm phước
chào mời
hầu
giong
giật
trao tặng
thí
thuê
gạ chuyện
động
quyên góp
mối
mở hàng
thiết đãi
khoán
vọng
ăn hối lộ
lấy
làm
tá
trối già
đón chào
á thánh
đãi
phục vụ
xin
quải
cho
được
díu
hoan nghinh
vày
cung cấp
cụng li
sắm
Ví dụ
"Kiếm chuyện làm quà"
động từ
Dùng làm vật tặng, biếu khi mới tới hoặc đi xa mới về
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biếu
tặng
tết
cho
trao tặng
tặng thưởng
đi
lễ lạt
đưa
cho
cho
sắm
đưa
đưa
chào mời
lại quả
quyên góp
vời
gửi
sêu
cho
làm ơn
vày
lì xì
gia ân
quải
trao
dùng
dâng
cung cấp
chìa
lại quả
đỡ
trả
làm phước
làm
lấy
mua
bố thí
viện trợ
đón chào
mở hàng
thi ân
gửi
làm mai
ban
giúp
cho
trao gửi
lấy
tiến
chu cấp
vọng
được
phong bao
thiết đãi
thí
được
treo
gửi
đãi
đón
lấy
mời
trang bị
lấy
mua sắm
boa
mang
mượn
giùm
cấp
trợ giúp
Ví dụ
"Mua tấm áo làm quà biếu mẹ"
làm quà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm quà là
làm quà
.