TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khảo luận" - Kho Chữ
Khảo luận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nghiên cứu và bàn luận sâu về một vấn đề gì, thường ở dạng một chuyên luận, một cuốn sách
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
luận
luận bàn
nghị luận
thảo luận
bàn luận
xem xét
suy xét
nghiên cứu
tham khảo
tham luận
biện luận
bàn thảo
chuyên khảo
khảo sát
nghị sự
phân xét
mổ xẻ
khảo cứu
bình xét
phiếm luận
xét
xét
đào sâu
tra xét
xét đoán
khảo dị
khảo
nghị án
truy xét
điều tra
thám không
thẩm xét
bàn
thẩm vấn
điều nghiên
biên khảo
soi xét
rà soát
tìm hiểu
giám định
ngẫm ngợi
nghiền ngẫm
phán xét
biện luận
thăm dò
du khảo
minh xét
soát xét
khảo tra
bình
dò xét
tra khảo
dúm
luận
thăm dò
suy gẫm
tính
thẩm
xét soi
nghĩ ngợi
tham bác
thẩm định
cân nhắc
ngẫm
đi sâu
suy ngẫm
phân tích
xem
chiêm nghiệm
khám nghiệm
chất vấn
truy cứu
săm se
khảo nghiệm
Ví dụ
"Khảo luận về văn học dân gian Việt Nam"
khảo luận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khảo luận là .