TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bàn thảo" - Kho Chữ
Bàn thảo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bàn bạc, thảo luận (ở cuộc họp, hội nghị, v.v.) để đi đến kết luận, quyết định chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghị sự
bàn
luận bàn
bàn luận
bàn tính
luận
bình
thảo luận
khảo luận
bình xét
nghị án
tham luận
nghị luận
tính
phiếm luận
hội ý
giao ban
quyết đoán
suy xét
biện luận
hội chẩn
định
thẩm xét
cân nhắc
phân xét
bàn hoàn
tính
phán xét
bình giá
tham khảo
tính chuyện
bóp trán
khảo sát
dúm
bình công
tuyên xử
thẩm vấn
biện luận
truy xét
tính
xem xét
chất vấn
nghiền ngẫm
trưng cầu
tham vấn
xét
thăm dò
nghiên cứu
nghĩ ngợi
xét đoán
đề cập
toan tính
vấn đáp
so kè
ngẫm ngợi
ngẫm
mổ xẻ
suy ngẫm
xác định
suy gẫm
xét
tra xét
luận
minh xét
tìm hiểu
hạch hỏi
thỉnh thị
vấn đáp
tham bác
dò xét
định liệu
bình
ngẫm nghĩ
đôi hồi
Ví dụ
"Bàn thảo những vấn đề hai bên cùng quan tâm"
bàn thảo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bàn thảo là .