TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hắc tinh tinh" - Kho Chữ
Hắc tinh tinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Loài linh trưởng lớn có hình dạng giống như người, dễ thuần hoá, sống thành từng đàn ở rừng châu Phi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tinh tinh
gorilla
khỉ
đười ươi
gô-ri-la
vượn người
vượn
dã nhân
linh trưởng
voọc
khỉ đột
hà mã
vẹc
linh dương
khỉ độc
hươu cao cổ
hổ
vẹc bông lau
khái
khỉ gió
hổ trâu
chồn
cáo
linh cẩu
hổ chúa
hổ chuối
cọp
hùm beo
tê tê
ông ba mươi
voi
hùm
bạc mày
cá sấu
cầy
thú dữ
bò tót
heo vòi
linh miêu
chuột chù
heo
sư tử
hổ mang
đại bàng
dơi
chuột đất
báo
nai
hươu
trăn
cầy giông
hét
cầy
ễnh ương
nghê
le le
trĩ
mãng xà
diều hâu
hồng hạc
sóc
sơn dương
lợn
chim phường chèo
chàng hiu
hắc tinh tinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hắc tinh tinh là .