TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hư hỏng" - Kho Chữ
Hư hỏng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hư
tính từ
Hư, có nhiều tính xấu, tật xấu (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hư
hư hốt
hỏng
hư thân
hỏng
mất nết
hỏng
hỏng kiểu
xấu
xấu
ác
hư đốn
ác
thối nát
cà khổ
tồi tàn
đốn mạt
tệ hại
bại hoại
cỏ rả
tai hại
đốn
bét
hủ bại
đồi tệ
tồi
xấu xí
băng hoại
con dại cái mang
bất hảo
tệ
nhầu nát
dơ
đồi bại
điêu tàn
thối thây
tật
hơ hỏng
xập xệ
bẩn
dơ bẩn
dột nát
be bét
dại khờ
hại
vụng dại
thổ tả
tã
xấu
rác
xấu
cọc cạch
bê tha
xấu tính
xấu số
hoang tàn
khả ố
thối tha
bậy
thối tha
tệ hại
dở ẹc
ung
bết
thất sách
ươn
trái nết
hậu đậu
dơ duốc
vất vơ
xịt
khờ
lỗi
quỷnh
Ví dụ
"Những đứa trẻ hư hỏng"
tính từ
Hỏng, không dùng được nữa (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hư
hư hại
hư hao
nát
mục nát
rụi
mục nát
rụi
huỷ hoại
mục ruỗng
hỏng hóc
bương
đổ nát
ruỗng nát
lép
thúi
phá huỷ
tiêu điều
suy tổn
liệt
phăng teo
tổn
gãy
thối
tổn hại
tan nát
phá hoại
đánh hỏng
toang
tê liệt
đổ đốn
khuynh gia bại sản
hẫng
banh
thất thiệt
tan hoang
thất thoát
vẹt
nát
thảm bại
mất mát
mòn
suy đốn
hao mòn
rơi rụng
hại
thối
dở chứng
phá hại
mai một
tàn phá
sự cố
hoại
rờm
rụi
thất cử
già cỗi
tan tành
hụt
sa sẩy
lở láy
pan
bại
mất công toi
lụn bại
tổn thất
tong
hao hụt
mất toi
đạp đổ
thiệt hại
thúi
suy đồi
đổ nhào
Ví dụ
"Nhà cửa dột nát, hư hỏng"
hư hỏng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hư hỏng là
hư hỏng
.