TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giao diện" - Kho Chữ
Giao diện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khớp
danh từ
Hình thức thể hiện của chương trình máy tính, theo đó người sử dụng có thể tác động tới chương trình, giúp cho việc trao đổi thông tin được thực hiện
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giao thức
hộp thoại
phản ảnh
mạng
Ví dụ
"Giao diện của chương trình"
danh từ
Phần ghép nối giữa hai linh kiện hoặc thiết bị thuộc phần cứng của máy tính.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khớp
liên thông
giao lộ
mối
giao tiếp
giáp
cầu nối
thông
giao
tiếp xúc
giao tuyến
tiếp điểm
giao kết
tương tác
nối kết
giao cắt
nối mạng
giao hợp
giao
giao tế
tương giao
tiếp xúc
khớp
ăn thông
tính giao
hệ từ
chắp nối
bắc cầu
móc nối
giao lưu
liên hệ
giao du
giao điểm
mối
liên từ
khớp
giao liên
tương quan
giao thiệp
nối liền
giao phối
giao dịch
giao cấu
liên
gắn kết
quan hệ
đan chéo
tương tác
cặp díp
đũng
giao tình
kết giao
nối
vế
đầu mối
tiếp xúc
mối lái
giao hội
giữa
đi lại
khớp
kết liên
kết
gán
và
gán ghép
ngoại giao
hiệp
giáp giới
giao hoà
tiếp cận
tương ứng
tương liên
gắn
giao diện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giao diện là
giao diện
.