TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gỡ gạc" - Kho Chữ
Gỡ gạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
tìm cách gỡ lại được phần nào hay phần ấy (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gỡ
gỡ
vớt vát
tháo gỡ
đánh tháo
khắc phục
bốc mả
tháo gỡ
giật nợ
cất mả
vớt
ghè
dẹp
gỡ
giải vây
tháo
tháo dỡ
bốc mộ
gỡ rối
tháo
tháo
giải toả
giải ách
đánh tháo
gợt
xở
bãi nại
bóc
bớt
tháo khoán
cứu chữa
phản cung
vỡ
mất trộm
cách
cạy cục
bớt
ục
bài
trả
sổ toẹt
giải
rút
gạnh
giải thoát
cuốn gói
cứu vớt
châng hẩng
trừ
vớt
khoát
cất mộ
tháo cũi sổ lồng
cởi
giải oan
dỡ
trật
xù
lảy
lẩy
xổng
giải khuây
giặt gịa
thoát
sang cát
cất
rụt
hẩng
kệ
dọn
sổ
cải mả
đang cai
bóc
Ví dụ
"Cố gỡ gạc mà không được"
gỡ gạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gỡ gạc là .