TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Gỉ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rỉ
động từ
Bị biến thành gỉ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rỉ
ăn
bào mòn
hoại
biến chất
tha hoá
ruỗng nát
mòn
thối
đổ đốn
thoái hoá
ăn mòn
lão hoá
mục nát
mòn
phong hoá
tự hoại
suy tỵ
lở láy
hoá
rụi
thúi
mục nát
nát
hao mòn
suy tổn
vẹt
phăng teo
hư hao
mục ruỗng
giảm sút
rờm
đổ
suy vong
tiêu vong
ngoắc ngoải
lụn bại
sa ngã
ủ
huỷ hoại
xịt
lão hoá
đổ nát
sạt
suy
sa sút
phai
chết mòn chết mỏi
dở chứng
héo hon
héo mòn
suy đốn
gãy
sụp đổ
toang
suy thoái
mất gốc
tiêu tan
rụi
thụt lùi
đạp đổ
suy tàn
tàn lụi
sạt lở
chết dần chết mòn
xuống cấp
đi
tạo vật
tàn
sút kém
suy đồi
đổ nhào
quắt
mất giá
Ví dụ
"Thép không gỉ"
"Con dao gỉ"
danh từ
Chất do kim loại tác dụng với không khí ẩm tạo thành
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rỉ
sét
sắt
thép không gỉ
ni-ken
crom
ti-tan
titan
chrom
gang
cứt sắt
cáu
man-gan
xỉ
chì
thiếc
inox
thép
titanium
i-nốc
kẽm
men
ma-nhe-tít
pla-tin
luyện kim đen
platine
gạch
nickel
hợp kim
can-xi
he-ma-tít
bạc
áo
lò rèn
tráng
luyện kim màu
kết tủa
tạp chất
trạt
phi kim
ram
sơn mài
nác
sắt tây
hematite
magnetite
nát-ri
hàn the
ca-đi-mi
Ví dụ
"Gỉ sắt"
gỉ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gỉ là
gỉ
.
Từ đồng nghĩa của "gỉ" - Kho Chữ