TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cẩn" - Kho Chữ
Cẩn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
khảm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khảm
chạm khảm
lót
cắm
cài
chôn
chêm
ám
chen
khoả lấp
cắm thùng
cuốn
đắm
chèn
cặm
thọc
xía
cừ
in
ẩn núp
cài
gài
lồng
giấu
xâm nhiễm
náu
cắm đầu
hạ thổ
tra
cắm
chứa đựng
đậy điệm
đắp điếm
nong
thâm nhiễm
ghim
ái ân
đạn bọc đường
ốp
lút
tra
găm
bụm
tấn
đệm
giủi
vùi
gắn
dún
xen
cám dỗ
dử
bắt ấn
thuồn
đóng
luồn
lòn
ghèn
cắm đầu cắm cổ
chạm lộng
chạm khắc
chúi đầu
gá
lấp
chạm nổi
cắm cúi
rờ
ẩn nấp
cấn
tần mần
xăm
che lấp
đính
vào tròng
Ví dụ
"Tủ cẩn xà cừ"
cẩn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cẩn là .