TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầu quay" - Kho Chữ
Cầu quay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tuốc năng
danh từ
Cầu có thể quay dọc theo chiều nước chảy để tàu thuyền qua lại không vướng vào rầm cầu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sang ngang
bơi
qua
con quay
chao
lóc
con quay
chao đèn
quày
quặt
quay
cạy
chao đảo
quay
lắc lư
trôi
bơi
chao
lung liêng
cua
xoay
chao đèn
dập dềnh
chuyển động quay
liệng
lắc
bay
quành
chao động
đánh đu
hắt
trành
vòng
rẽ
chuyền
vòng
tuốc năng
qua
trục
xoáy
xích đu
chèo chống
xuôi ngược
xoay
lật
vặn
hoàn lưu
khảm
guồng
chuyển vận
chung chiêng
chèo
dao động
lăn
quai
xoáy
đảo
cuộn
xoay
đảo
tăng bo
đưa
rung động
xang
hoàn lưu
bơi sải
dòng
day
lúc lắc
cuồn cuộn
xoay trở
đu đưa
bay
danh từ
Công trình nối liền với đường sắt, hình giống một đoạn cầu, có thể quay 180O để đổi ngược chiều chạy của đầu máy đứng trên đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuốc năng
vòng
con quay
chuyển động quay
quành
con quay
quay
vòng
quay
lộn
rẽ
cua
bẻ ghi
day
liệng
quặt
đảo
trở
quay vòng
xoay
luân chuyển
quày
quanh
xoay
lật ngược
xoay trở
đường xoáy ốc
lăn
ngoặt
vặn
xoáy
xoay
xuôi ngược
đảo ngược
cạy
lật
ngoái
con quay
hoàn lưu
xoáy
lượn
luân lưu
chu chuyển
chạy tàu
quay cuồng
xây
lăn cù
xoáy
luân phiên
vòng
vu hồi
thay ngựa giữa dòng
cù
xoáy
vòng vòng
ngoắt
vòng quanh
quay tít
xoáy
vu hồi
guồng
chao
chao đèn
chuyển vần
trở mình
ngoảnh
lắc lư
góc quay
tít
cuộn
hoàn lưu
rung động
vần xoay
cầu quay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầu quay là
cầu quay
.