TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Chuyển vần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
vận động xoay chuyển theo lối tuần hoàn; thường dùng trong văn học cổ để ví sự đổi thay của tự nhiên và cuộc đời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xoay vần
vần xoay
luân chuyển
chu chuyển
xoay chuyển
quay
con quay
tuần hoàn
xoay
xoay
luân phiên
chuyển
vòng
day
con quay
trở
xoay
hoàn lưu
chuyển vận
chuyển dịch
quay
lăn
luân lưu
con quay
vặn
sang
quay vòng
chuyển dịch
chuyển
xoay trở
quay
chuyển động
đắp đổi
chuyển lay
lay trời chuyển đất
chuyển động
quẩn
vần vật
chuyển động
quày
chuyển vận
dịch
chuyển động quay
dao động
phiêu dao
rung rinh
ngoảy
biến thiên
đổi dời
xang
tuần hoàn
dao động
đưa
đảo
tít
quay cuồng
thuyên chuyển
lật
biến ảo
xê dịch
vòng quanh
quành
chuyển di
chuyển vế
rập rờn
rung
rón
cuộn
vần vũ
quanh
lượn
vận động
thuyên chuyển
rung động
Ví dụ
"Trời đất chuyển vần"
"Thế sự chuyển vần"
chuyển vần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chuyển vần là .
Từ đồng nghĩa của "chuyển vần" - Kho Chữ